
Tấm titan phun cát
Tấm titan bề mặt phun cát là một tấm hợp kim titan được xử lý đặc biệt với các đặc tính về hình thức và hiệu suất độc đáo. Bề mặt được xử lý bằng quy trình phun cát, một quy trình giúp tạo ra kết cấu độc đáo trên bề mặt bảng, mang lại vẻ ngoài và cảm giác độc đáo. Loại tấm titan này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng công nghiệp, kiến trúc và thiết kế.
Giơi thiệu sản phẩm
Tấm titan bề mặt phun cát được chế tạo bằng cách phun cát hoặc phun cát trên bề mặt hợp kim titan. Cách xử lý này mang lại cho bề mặt của tấm titan vẻ ngoài thô ráp, có kết cấu mờ với các mức độ kết cấu thủy tinh khác nhau. Phương pháp này có thể nâng cao tính trang trí và khả năng chống trầy xước của tấm titan. Tấm titan phun cát có kết cấu và hình thức độc đáo với nhiều đặc tính và đặc tính hiệu suất độc đáo và vượt trội. Những tấm này phù hợp cho nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau, khiến chúng trở nên lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm các ứng dụng xây dựng, hàng không vũ trụ, y tế và Công nghiệp. Tấm titan phun cát này có nhiều loại, kích cỡ và thông số kỹ thuật khác nhau và có thể được tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu vật liệu cụ thể.
Công nghệ sản xuất phun cát: là quá trình xử lý bề mặt bao gồm phun dòng chất mài mòn áp suất cao lên bề mặt tấm titan. Quá trình này giúp tạo ra kết cấu độc đáo trên bề mặt ván bằng cách loại bỏ lớp vật liệu trên cùng. Quá trình này có thể được kiểm soát để tạo ra các kết cấu và lớp hoàn thiện khác nhau trên bề mặt bảng.
Các loại tấm titan phổ biến có bề mặt được phun cát bao gồm
1
Titan tinh khiết thương mại
Loại 1: Titan nguyên chất thương mại, thích hợp cho các ứng dụng có ứng suất thấp.
2
Titan tinh khiết thương mại
Loại 2: Titan nguyên chất thương mại, độ bền vừa phải và phù hợp cho nhiều ứng dụng.
3
Lớp 5 Ti{1}}Al-4V: Hợp kim titan có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp.
4
hợp kim titan
Hợp kim titan 23 ( Ti{1}}Al-4V ELI) có khả năng tương thích sinh học tốt.
Thành phần hóa học:
|
GR1phân tích hóa học |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thành phần hóa học(%) |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
O |
N |
C |
H |
Fe |
AL |
V |
Ni |
Mơ |
Pd |
Người khác |
dư lượng |
Ti |
|||||||||||||||||||
|
0.18 |
0.03 |
0.08 |
0.015 |
0.20 |
|
|
|
|
|
|
0.4 |
Bal |
|||||||||||||||||||
|
GR5phân tích hóa học |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thành phần hóa học(%) |
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
O |
N |
C |
H |
Fe |
AL |
V |
Ni |
Mơ |
Pd |
Người khác |
dư lượng |
Ti |
|||||||||||||||||||
|
0.20 |
0.05 |
0.08 |
0.015 |
0.40 |
5.5-6.75 |
3.5-4.5 |
|
|
|
|
0.4 |
Bal |
|||||||||||||||||||
|
cấp |
Ti |
Al |
V |
N , tối đa |
C , tối đa |
H , tối đa |
Fe, tối đa |
O , tối đa |
dư lượng |
||||||||||||||||||||||
|
Tối đa mỗi |
Tổng số tối đa |
||||||||||||||||||||||||||||||
|
Gr23 |
Chủ yếu |
5.5-6.5 |
3.5-4.5 |
0.03 |
0.08 |
0.0125 |
0.25 |
0.13 |
0.1 |
0.4 |
|||||||||||||||||||||
Một số tính chất chính của tấm titan phun cát bao gồm:
Tính thẩm mỹ: Tấm titan với bề mặt phun cát có bề ngoài kết cấu độc đáo, thể hiện kết cấu mờ, thích hợp cho thiết kế và trang trí cao cấp.
Độ bền cao: Tấm titan có bề mặt phun cát có độ bền tốt và có thể sử dụng trong môi trường có yêu cầu độ bền cao.
Khả năng chống ăn mòn: Titan có khả năng chống ăn mòn tự nhiên, khả năng này được tăng cường hơn nữa bằng cách xử lý phun cát.
Nhẹ: Titanium là một trong những kim loại nhẹ nhất nên tấm titan bề mặt được phun cát rất bền và phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu trọng lượng nhẹ.
Khả năng tương thích sinh học: Hợp kim titan có khả năng tương thích sinh học tốt với cơ thể con người nên được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị y tế và mặt nạ phòng độc cho con người.
Các tính năng hiệu suất chính bao gồm:
Độ bền cao: Titanium là một trong những kim loại mạnh nhất, khiến các tấm titan phun cát trở nên lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao.
Khả năng chịu nhiệt: Titan có điểm nóng chảy cao, khiến tấm titan trở nên lý tưởng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao.
Độ giãn nở nhiệt thấp: Titanium có hệ số giãn nở nhiệt thấp, có nghĩa là nó không giãn nở hoặc co lại đáng kể khi thay đổi nhiệt độ.
Độ dẫn điện: Titan có tính dẫn điện tốt nên tấm titan thích hợp cho các ứng dụng điện.
Quy trình sản xuất bao gồm các bước sau:
Lựa chọn vật liệu: Chọn hợp kim titan thích hợp làm nguyên liệu thô.
Cán nóng: phôi hợp kim titan cán nóng thành tấm mỏng.
Phun cát: Sử dụng các phương pháp cơ học hoặc hóa học để phun cát lên bề mặt tấm titan để tạo ra kết cấu mờ.
Làm sạch: Làm sạch tấm titan sau khi phun cát để loại bỏ mọi chất mài mòn hoặc mảnh vụn còn sót lại trên bề mặt.
Cắt và tỉa: Cắt và tạo hình thành sản phẩm cuối cùng theo quy cách.
Thông số kỹ thuật và kích thước:

Tấm titan phun cát có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp sau:
Vật liệu trang trí: được sử dụng để trang trí nội thất, trang trí ngoại thất công trình, v.v. và rất được ưa chuộng vì vẻ ngoài độc đáo của chúng.
Công nghiệp hóa chất: dùng trong sản xuất thiết bị hóa chất, lò phản ứng và hệ thống đường ống.
Lĩnh vực y tế: dùng để sản xuất khớp nhân tạo, cổng nha khoa,..
Công nghiệp: Được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp bao gồm thiết bị xử lý hóa chất và hóa dầu, linh kiện hàng hải và linh kiện nhà máy điện hạt nhân.
Lĩnh vực hàng không vũ trụ: dùng để sản xuất các bộ phận của máy bay, bộ phận của tàu vũ trụ, v.v.
Hàng thể thao: Được sử dụng trong sản xuất các dụng cụ thể thao cao cấp như gậy golf.



Chú phổ biến: tấm titan phun cát, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất tấm titan phun cát Trung Quốc
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu







