Tấm titan cán nguội

Tấm titan cán nguội

Độ cứng của tấm titan cán nguội cao hơn tấm titan cán nóng và quá trình xử lý đòi hỏi độ bền tương đối cao hơn, nhưng không dễ biến dạng và có độ bền cao.

Giơi thiệu sản phẩm

Tấm titan cán nguội: độ bền cao, độ cứng cao, độ hoàn thiện bề mặt cao, thường là tấm mỏng, có thể dùng làm tấm dập.
Quy trình sản xuất titan cán nguội và titan cán nóng là khác nhau, và cán nguội được cán ở nhiệt độ phòng. Ống titan cán nguội được sử dụng làm chất nền để chế biến sâu để trở thành sản phẩm có giá trị gia tăng cao.
Tấm titan cán nguội có độ bền tốt và độ dày chung của tấm cán nguội là nhỏ.
Chất lượng bề mặt, tính chất cơ học, hình thức và độ chính xác kích thước của các sản phẩm titan cán nguội tốt hơn so với các tấm cán nóng và độ dày của sản phẩm có thể được cán vào khoảng 0.18mm, vì vậy titan cán nguội tấm được sử dụng phổ biến hơn.

 

Bảng phân tích hóa học của:

Cấp

titan

hợp kim nhôm

V

N ,

gia trị lơn nhât

C ,

gia trị lơn nhât

H ,

gia trị lơn nhât

Fe,

gia trị lơn nhât

O ,

gia trị lơn nhât

dư lượng

Tối đa mỗi

lên đến tổng số

Gr5

chủ yếu

5.5-6.75

3.5-4.5

0.05

0.08

0.015

0.40

0.20

0.1

0

 

Cấp

titan

N ,

gia trị lơn nhât

C ,

gia trị lơn nhât

H ,

gia trị lơn nhât

Fe,

gia trị lơn nhât

O ,

gia trị lơn nhât

dư lượng

Tối đa mỗi

lên đến tổng số

Gr7

chủ yếu

0.12-0.25

0.03

0.08

0.015

0.30

0.25

0.1

0.4

 

Cấp

titan

hợp kim nhôm

V

N ,

gia trị lơn nhât

C ,

gia trị lơn nhât

H ,

gia trị lơn nhât

Fe ,

gia trị lơn nhât

O ,

gia trị lơn nhât

dư lượng

Tối đa mỗi

lên đến tổng số

Gr9

chủ yếu

2.5-3.5

2.0-3.0

0.03

0.08

0.015

0.25

0.15

0.1

0.4

 

Cấp

titan

phần tử phần tử

Ni

N,

gia trị lơn nhât

c.

gia trị lơn nhât

H.

gia trị lơn nhât

Fe ,

tối đa

O.

gia trị lơn nhât

dư lượng

Tối đa mỗi

lên đến tổng số

lớp12

chủ yếu

0.2-0.4

0.6-0.9

0.03

0.08

0.015

0.30

0.25

0.1

0.4

 

Cấp

titan

hợp kim nhôm

V

N ,

gia trị lơn nhât

C ,

gia trị lơn nhât

H ,

gia trị lơn nhât

sắt ,

gia trị lơn nhât

O ,

gia trị lơn nhât

dư lượng

Tối đa mỗi

lên đến tổng số

Gr23

chủ yếu

5.5-6.5

3.5-4.5

0.03

0.08

0.0125

0.25

0.13

0.1

0.4

 

Bảng phân tích cơ tính của Tấm Titan Cán nguội:

Cấp

Độ bền kéo, MPa (tối thiểu)

Sức mạnh năng suất, MPa (tối thiểu)

Độ giãn dài, %(phút)

Giảm diện tích, %(tối thiểu)

Gr5

895

825

10

-

 

Cấp

Độ bền kéo, MPa (tối thiểu)

Sức mạnh năng suất, MPa (tối thiểu)

Độ giãn dài, %(phút)

Giảm diện tích, %(tối thiểu)

Gr7

345

275-450

20

-

 

Cấp

Độ bền kéo, MPa (tối thiểu)

Sức mạnh năng suất, MPa (tối thiểu)

Độ giãn dài, %(phút)

Giảm diện tích, %(tối thiểu)

Gr9

620

483

15

-

 

Cấp

Độ bền kéo, MPa (tối thiểu)

Sức mạnh năng suất, MPa (tối thiểu)

Độ giãn dài, %(phút)

Giảm diện tích, %(tối thiểu)

lớp12

483

345

18

 

 

Cấp

Độ bền kéo, MPa (tối thiểu)

Sức mạnh năng suất, MPa (tối thiểu)

Độ giãn dài, phần trăm (tối thiểu)

Giảm diện tích , phần trăm (tối thiểu)

Gr23

860

795

10

-

 

Ưu điểm của tấm titan cán nguội:

độ bền cao, trọng lượng nhẹ, chống ăn mòn, chống va đập. Tính chất nhiệt và đạn đạo tốt, độ bền cao và ổn định nhiệt. Có hiệu suất cán nguội tốt và chống ăn mòn

 

Áp dụng cho:

Ứng dụng hàng không vũ trụ và công nghiệp

Ứng dụng cho tàu biển

Nhiều ứng dụng trong y sinh học

để sản xuất các thành phần chính xác

Ứng dụng của các thành phần cơ khí trong thiết bị sản xuất và chế biến hóa chất

Cold Rolled Titanium Plate

Chú phổ biến: tấm titan cán nguội, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy tấm titan cán nguội Trung Quốc

Một cặp: Tấm titan Gr7
Tiếp theo: dải titan

Bạn cũng có thể thích

(0/10)

clearall